| I |
THÔNG TIN CHUNG |
|
|
Hàng mới 100%, sản xuất 2026 trở về sau |
|
|
Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485; CE/MDR |
|
|
Xuất xứ: G7 |
|
| II |
CẤU HÌNH |
|
|
Mô tả |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Mã hàng |
| 1 |
Ống soi phẫu thuật thanh quản dùng cho người lớn, cỡ 3, Ø 12 mm, kích thước 21 x 13 mm, dài 182 mm |
Cái |
1 |
26-282-03 |
| 2 |
Thanh truyền sáng sợi quang học chiếu sáng ở đầu xa. sử dụng đồng bộ với các ống soi thanh quản |
Cái |
3 |
26-283-02 |
| 3 |
Cần soi treo thanh quản. Bộ đầy đủ gồm có: Đế, thanh đỡ, vành. dài 34 cm |
Bộ |
1 |
26-280-00 |
| 4 |
Dụng cụ bảo vệ răng bằng silicone. hấp tiệt trùng được |
Cái |
1 |
26-280-90 |
| 5 |
Kềm mang kim vi phẫu, hàm thẳng. có khía. cỡ 1.8 x 3.5 mm. thân đường kính 2.0 mm. tay cầm có khóa. có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều dài làm việc 23 cm |
Cái |
1 |
26-290-14 LL |
| 6 |
Kềm lấy sinh thiết thanh quản. kiểu dày nặng với hàm hình ô-van. cỡ 3 x 4 mm. hàm tác động đơn. có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều dài làm việc 23cm, thân đường kính 2.7mm |
Cái |
1 |
26-291-44 LL |
| 7 |
Kéo phẫu tích thanh quản, kiểu mảnh, loại thẳng, thân nhỏ dần từ 2.0 mm ở đầu gần đến 1.0 mm ở đầu xa, có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều dài làm việc 23 cm |
Cái |
1 |
26-290-40 LL |
| 8 |
Kềm gắp vi phẫu thanh quản, kiểu mảnh, không khóa, hàm thẳng, hàm có khía, thân nhỏ dần từ 2.0 mm ở đầu gần đến 1.0 mm ở đầu xa, có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều đài làm việc 23 cm |
Cái |
1 |
26-292-01 LL |
| 9 |
Kéo phẫu tích thanh quản, kiểu mảnh, gập góc lên 45°, thân nhỏ dần từ 2.0 mm ở đầu gần đến 1.0 mm ở đầu xa, có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều dài làm việc 23 cm |
Cái |
1 |
26-290-41 LL |
| 10 |
Kềm phẫu tích thanh quản, hàm hình chén cỡ 2 mm, thẳng, thân đường kính 2.0 mm, có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều đài làm việc 23cm |
Cái |
1 |
26-291-20 LL |
| 11 |
Kềm phẫu tích thanh quản, hàm hình chén cỡ 2 mm, hàm cong lên trên, thân đường kính 2.0 mm, có đầu nối dùng vệ sinh dụng cụ. chiều đài làm việc 23cm |
Cái |
1 |
26-291-21 LL |
| 12 |
Cán tay cầm cho dụng cụ vi phẫu thanh quản, dài 10 cm |
Cái |
1 |
26-298-00 |
| 13 |
Dụng cụ móc thanh quản,tù, cong ngược 90°, mũi có đầu dò, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-06 |
| 14 |
Dụng cụ móc thanh quản, mũi nhọn, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-07 |
| 15 |
Dụng cụ luồn chỉ, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-08 |
| 16 |
Kim khâu amidan, cong phải, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-11 |
| 17 |
Dao hình lưỡi liềm, lưỡi cong, mũi nhọn, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-01 |
| 18 |
Dao vi phẫu Thanh quản, đầu cong tròn, hình dạng gậy golf, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-22 |
| 19 |
Dao hình ô-van, thẳng.,dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-02 |
| 20 |
Ống nạo hút, dài 24 cm |
Cái |
1 |
26-298-10 |
| 21 |
Ống hút phế quản, đường kính 2.5 mm. chiều dài làm việc 25 cm |
Cái |
1 |
10-951-25 |
| 22 |
Kim chích, đầu nối khóa LUER, Thẳng, đường kính 1.2 mm, chiều dài làm việc 25 cm |
Cái |
1 |
73-106-25 |